nhâm tuất

Bách khoa toàn thư ngỏ Wikipedia

Nhâm Tuất (chữ Hán: 壬戌) là phối kết hợp loại 59 nhập khối hệ thống đặt số Can Chi của những người Á Đông. Nó được phối kết hợp kể từ thiên can Nhâm (Thủy dương) và địa chi Tuất (chó). Trong chu kỳ luân hồi của lịch Trung Quốc, nó xuất hiện nay trước Quý Hợi và sau Tân Dậu.

Bạn đang xem: nhâm tuất

Xem thêm: kiểu tóc ngắn nam mặt tròn

Can Chi
  1. Giáp Tý
  2. Ất Sửu
  3. Bính Dần
  4. Đinh Mão
  5. Mậu Thìn
  6. Kỷ Tỵ
  7. Canh Ngọ
  8. Tân Mùi
  9. Nhâm Thân
  10. Quý Dậu
  11. Giáp Tuất
  12. Ất Hợi
  13. Bính Tý
  14. Đinh Sửu
  15. Mậu Dần
  16. Kỷ Mão
  17. Canh Thìn
  18. Tân Tỵ
  19. Nhâm Ngọ
  20. Quý Mùi
  1. Giáp Thân
  2. Ất Dậu
  3. Bính Tuất
  4. Đinh Hợi
  5. Mậu Tý
  6. Kỷ Sửu
  7. Canh Dần
  8. Tân Mão
  9. Nhâm Thìn
  10. Quý Tỵ
  11. Giáp Ngọ
  12. Ất Mùi
  13. Bính Thân
  14. Đinh Dậu
  15. Mậu Tuất
  16. Kỷ Hợi
  17. Canh Tý
  18. Tân Sửu
  19. Nhâm Dần
  20. Quý Mão
  1. Giáp Thìn
  2. Ất Tỵ
  3. Bính Ngọ
  4. Đinh Mùi
  5. Mậu Thân
  6. Kỷ Dậu
  7. Canh Tuất
  8. Tân Hợi
  9. Nhâm Tý
  10. Quý Sửu
  11. Giáp Dần
  12. Ất Mão
  13. Bính Thìn
  14. Đinh Tỵ
  15. Mậu Ngọ
  16. Kỷ Mùi
  17. Canh Thân
  18. Tân Dậu
  19. Nhâm Tuất
  20. Quý Hợi

Các năm Nhâm Tuất[sửa | sửa mã nguồn]

Giữa năm 1700 và 2200, trong năm sau đó là năm Nhâm Tuất (lưu ý ngày được thể hiện được xem theo gót lịch nước Việt Nam, không được dùng trước năm 1967):

  • 1742
  • 1802
  • 1862
  • 1922 (28 mon 1, 1922 – 15 mon 2, 1923)
  • 1982 (25 mon 1, 1982 – 12 mon 2, 1983)
  • 2042 (22 mon 1, 2042 – 9 mon 2, 2043)
  • 2102
  • 2162

Sự khiếu nại năm Nhâm Tuất[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2879 TCN - Kinh Dương Vương thực hiện vua nước Xích Quỷ.
  • 722 - Khởi nghĩa Mai Hắc Đế kháng ngôi nhà Đường bị đàn áp.
  • 1862 - Nhà Nguyễn ký Hiệp ước Nhâm Tuất trao 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ (Gia Định, Định Tường, Biên Hòa) mang lại thực dân Pháp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]